grand nghĩa là gì
Grand là gì: / grænd /, Tính từ: rất quan trọng, rất lớn, hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng, cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ, vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú,
grand ý nghĩa, định nghĩa, grand là gì: 1. important and large in degree: 2. impressive and large or important: 3. used in the name of a…. Tìm hiểu thêm.
Gc là từ viết tắt của khá nhiều từ, ví dụ như: GC - George Cross: Chữ thập George, huân chương tặng cho công dân dũng cảm. GC - Guard Channel: Kênh bảo vệ. GC - Gas Chromatography: Sắc ký khí là một loại sắc ký phổ biến được sử dụng trong hóa phân tích. GC - GameCube.
"Grand Total" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh 1. Grand Total trong Tiếng Anh là gì? Grand Total có nghĩa là tổng cộng. Đây là một cụm từ thường xuất hiện trong kinh 2. Thông tin chi tiết từ vựng ( Bao gồm phát âm, nghĩa tiếng việt, cách dùng) Nghĩa tiếng việt của Grand Total là
Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành.
Site De Rencontre Americain Sans Inscription. /grænd/ Thông dụng Tính từ Rất quan trọng, rất lớn grand question vấn đề rất quan trọng to make a grand mistake phạm một lỗi lầm rất lớn Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng a grand view một cách hùng vĩ Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ grand manner cử chỉ cao quý a grand air điệu bộ trang trọng bệ vệ Vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú Grand Lenin Lênin vĩ đại Van Cao is one of the grand old men of Vietnamese revolutionary music Văn Cao là một trong những cây đại thụ bậc lão thành của nền âm nhạc cách mạng Việt Nam He's a grand fellow Anh ấy là một tay cừ khôi thông tục tuyệt, hay, đẹp what grand weather! trời đẹp tuyệt! Chính, lớn, tổng quát the grand entrance cổng chính a grand orchestra dàn nhạc lớn the grand total tổng số tổng quát to do the grand làm bộ làm tịch; lên mặt Danh từ âm nhạc đàn pianô cánh từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng một nghìn đô la Chuyên ngành Toán & tin to, lớn, quan trọng Kỹ thuật chung lớn quan trọng grand union đầu mối lớn, quan trọng to Kinh tế 1000 bảng Anh 1000 đô la Mỹ 1000 đô-la Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjective admirable , ambitious , august , awe-inspiring , dignified , dynamite , elevated , eminent , exalted , excellent , fab , fine , first-class , first-rate , glorious , grandiose , haughty , illustrious , imposing , large , lofty , luxurious , magnificent , majestic , marvelous , monumental , noble , opulent , ostentatious , outstanding , palatial , pompous , pretentious , regal , rich , smashing , something else , splendid , stately , striking , sublime , sumptuous , super , superb , terrific , unreal , very good , chief , grave , head , highest , leading , main , mighty , preeminent , principal , supreme , transcendent , baronial , lordly , magnific , princely , royal , eloquent , high , high-flown , high-ranking , apocalyptic , bombastic , consummate , cosmic , elegant , expansive , famous , flamboyant , flowery , gorgeous , grandiloquent , great , highfalutin , impressive , lavish , magisterial , magniloquent , prominent , rarefied , rubescent , statuesque , thou , turgid , venerable Từ trái nghĩa adjective bad , common , low , paltry , poor , unimpressive , contemptible , inferior , insignificant , pitiful , unimportant
grandgrand /grænd/ tính từ rất quan trọng, rất lớngrand question vấn đề rất quan trọngto make a grand mistake phạm một lỗi lầm rất lớn hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoànga grand view một cách hùng vĩ cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệgrand manner cử chỉ cao quýa grand air điệu bộ trang trọng bệ vệ vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu túGrand Lenin Lênin vĩ đạihe's a grand fellow anh ấy là một tay cừ khôi thông tục tuyệt, hay, đẹpwhat grand weather! trời đẹp tuyệt! chính, lơn, tổng quátthe grand entrance cổng chínha grand archestra dàn nhạc lớnthe grand total tổng số tổng quátto do the grand làm bộ làm tịch; lên mặt danh từ âm nhạc đàn pianô cánh từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng một nghìn đô la lớncommon divisor, most grand common divisor ước chung, ước chung lớn nhấtgrand canonical ensemble tập hợp chính tắc lớngrand unification theory lí thuyết thống nhất lớnsemi grand axis nửa trục lớn quan trọnggrand union đầu mối lớn, quan trọng to kiểu sang trọng hơn loại tiêu chuẩn mức cơ sở chính mực nước biểngrand touring or gran turismo kiểu xe GT lý thuyết đại thống nhất năng lượng đại thống nhất lí thuyết đại thống nhất GUTgrand unified theory GUT lý thuyết đại thống nhất 1000 bảng Anh 1000 đô la Mỹ 1000 đô-la kinh phí hỗ trợ trợ cấp bồi thẩm đoàn luận tội đại bồi thẩm đoàn đại đạo thiết tội trộm đạo gia trọng số tổng bình quân trung bình tổng quát sự bán đại hạ giá sách lược trọng yếu số tổng cộng tổng cộng chuyến du lịch hảo hạng đại bồi thẩm đoàn quảng cáo quốc tếXem thêm thousand, one thousand, 1000, M, K, chiliad, G, thou, yard, grand piano, expansive, heroic, august, lordly, deluxe, gilded, luxurious, opulent, princely, sumptuous, fantastic, howlinga, marvelous, marvellous, rattlinga, terrific, tremendous, wonderful, wondrous, exalted, sublime, high-flown, high-minded, lofty, rarefied, rarified, idealistic, noble-minded, distinguished, imposing, magisterial
Tiếng Anh[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA /ˈɡrænd/ Hoa Kỳ[ˈɡrænd] Tính từ[sửa] grand so sánh hơn grander, so sánh nhất grandest /ˈɡrænd/ Rất quan trọng, rất lớn. grand question — vấn đề rất quan trọng to make a grand mistake — phạm một lỗi lầm rất lớn Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng. a grand view — một cách hùng vĩ Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ. grand manner — cử chỉ cao quý a grand air — điệu bộ trang trọng bệ vệ Vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú. Grand Lenin — Lênin vĩ đại he's a grand fellow — anh ấy là một tay cừ khôi Thông tục Tuyệt, hay, đẹp. what grand weather! — trời đẹp tuyệt! Chính, lớn, tổng quát. the grand entrance — cổng chính a grand archestra — dàn nhạc lớn the grand total — tổng số tổng quát Thành ngữ[sửa] to do the grand Làm bộ làm tịch; lên mặt. Danh từ[sửa] grand số nhiều grands hoặc grand /ˈɡrænd/ Âm nhạc Đàn pianô cánh. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Một nghìn đô la. three grand — ba ngàn đô la Từ Anh, nghĩa Anh; từ lóng Một nghìn bảng Anh. Tham khảo[sửa] "grand". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Tiếng Pháp[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA /ɡʁɑ̃/ Tính từ[sửa] Số ít Số nhiều Giống đực grand/ɡʁɑ̃/ grands/ɡʁɑ̃/ Giống cái grande/ɡʁɑ̃d/ grandes/ɡʁɑ̃d/ grand /ɡʁɑ̃/ Lớn, to lớn, vĩ đại, đại; dài. Une grande ville — một thành phố lớn Grand vent — gió lớn Un homme grand — một người to lớn Grand homme — vĩ nhân La Grande Guerre — Đại chiến La Grande Révolution d’Octobre — cách mạng tháng Mười vĩ đại Grande distance — quãng dài Grands pas — bước dài Nhiều, hơn. N'avoir pas grand argent — không có nhiều tiền Il y a grand monde — có nhiều người Attendre deux grandes heures — chờ hơn hai tiếng đồng hồ Laver à grande eau — giặt nhiều nước Cao thượng. Se montrer grand devant l’adversité — tỏ ra cao thượng trong cảnh bất hạnh avoir grand air — ra vẻ đường hoàng avoir les yeux plus grands que le ventre — no bụng đói con mắt grand âge — tuổi già cả grand air — ngoài trời; không khí chỗ quang đãng grand jour — chỗ sáng trưng le grand monde — xem monde ouvrir de grands yeux — xem oeil Trái nghĩa[sửa] Petit Minime Bref, court Exigu Faible, médiocre, modeste Bas, mesquin Phó từ[sửa] grand /ɡʁɑ̃/ Lớn lao, rộng. Voir grand — có cái nhìn lớn lao Grand ouvert — mở rộng en grand — với quy mô lớn Culture en grand — trồng trọt với quy mô lớn+ bao quát Voir les choses en grand — nhìn bao quát sự vật Danh từ[sửa] Số ít Số nhiều grand/ɡʁɑ̃/ grands/ɡʁɑ̃/ grand gđ /ɡʁɑ̃/ Người lớn. Livre pour grands et petits — sách cho người lớn và trẻ em La cour des grands — sân dành cho học sinh lớn Nhà quý phái, nhà quyền quý. Les grands de la Cour — bọn quyền quý trong triều Đại công quý tộc lớn ở Tây Ban Nha. Điều cao thượng. Le grand abonde dans ce poème — điều cao thượng có nhiều trong bài thơ ấy les Grands — các đại cường quốc Tham khảo[sửa] "grand". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết
Trong bài viết về các từ vựng Tiếng Anh về tiền bạc, Học Tiếng Anh 24H đã chia sẻ cùng các bạn 1 trong những cách sử dụng của từ grand. Vậy grand là gì? Nó có những nghĩa nào, và được sử dụng như thế nào trong câu. Hãy cùng xem nha. Grand là gì? Từ grand trong Tiếng Anh có nhiều nghĩa. Một trong số các nghĩa của nó như sau Rộng lớn, đầy ấn tượng về kích thướcTuyệt vời, rất tốt, rất hài lòngDanh giá, quan trọng hơn cả giải thưởngMang tính chất hoàng gia, quí pháiMang tính bao hàm, bao quát hết mọi mặt Trên đây là các nghĩa của từ grand khi đứng ở vị trí là tính từ trong câu. Ví dụ về từ grand trong câu Amazon rainforest is famous for its grand trees. Rừng nhiệt đới Amazon nổi tiếng có những cây lớn. We had a grand time together before my wife passed away. Chúng tôi đã có thời gian chung sống tuyệt vời trước khi vợ tôi qua đời. He won the grand prize at national concert event. Anh ấy đã giành giải thưởng danh giá tại sự kiện giao hưởng tầm quốc gia Danh từ Grand có nghĩa là gì ? Grand đa phần được sử dụng dưới dạng tính từ với nghĩa như trên. Tuy nhiên trong tiếng lóng slang, grand còn được sử dụng để chỉ 1 thousand dollars. Ví dụ sau How much for this old car? It’s 7 grand. Thay vì nói it’s 7 thousand dollars, người ta nói 7 grand và người nghe cũng hiểu đó là $7000. Các bạn có thể xem thêm về grand trong nghĩa về tiền bạc tại bài viết từ vựng Tiếng Anh về tiền bạc. Hy vọng các bạn đã hiểu thêm về grand là gì và cách sử dụng grand trong các câu Tiếng Anh. Để biết thêm về các cụm từ trong Tiếng Anh với nghĩa và ví dụ cụ thể, mời các bạn xem mục Là Gì Tiếng Anh trên blog này nha. Chúc các bạn học Tiếng Anh vui vẻ.
Thông tin thuật ngữ grand tiếng Pháp Bạn đang chọn từ điển Pháp-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm grand tiếng Pháp? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ grand trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ grand tiếng Pháp nghĩa là gì. grand tính từ lớn, to lớn, vĩ đại, đại; dàiUne grande ville+ một thành phố lớnGrand vent+ gió lớnUn homme grand+ một người to lớnGrand homme+ vĩ nhânLa Grande Guerre+ Đại chiếnLa Grande Révolution d′Octobre+ cách mạng tháng Mười vĩ đạiGrande distance+ quãng dàiGrands pas+ bước dài nhiều, hơn N′avoir pas grand argent+ không có nhiều tiềnIl y a grand monde+ có nhiều ngườiAttendre deux grandes heures+ chờ hơn hai tiếng đồng hồLaver à grande eau+ giặt nhiều nước cao thượngSe montrer grand devant l′adversité+ tỏ ra cao thượng trong cảnh bất hạnhavoir grand air+ ra vẻ đường hoàngavoir les yeux plus grands que le ventre+ no bụng đói con mắtgrand âge+ tuổi già cảgrand air+ ngoài trời; không khí chỗ quang đãnggrand jour+ chỗ sáng trưngle grand monde+ xem mondeouvrir de grands yeux+ xem oeil phản nghĩaPetit. Minime. Bref, court. Exigu. Faible, médiocre, modeste. Bas, mesquin phó từ lớn lao, rộngVoir grand+ có cái nhìn lớn laoGrand ouvert+ mở rộngen grand+ với quy mô lớnCulture en grand+ trồng trọt với quy mô lớn+ bao quátVoir les choses en grand+ nhìn bao quát sự vật danh từ giống đực người lớnLivre pour grands et petits+ sách cho người lớn và trẻ emLa cour des grands+ sân dành cho học sinh lớn nhà quý phái, nhà quyền quýLes grands de la Cour+ bọn quyền quý trong triều đại công quý tộc lớn ở Tây Ban Nha điều cao thượngLe grand abonde dans ce poème+ điều cao thượng có nhiều trong bài thơ ấyles Grands+ các đại cường quốc Tóm lại nội dung ý nghĩa của grand trong tiếng Pháp grand. tính từ. lớn, to lớn, vĩ đại, đại; dài. Une grande ville+ một thành phố lớn. Grand vent+ gió lớn. Un homme grand+ một người to lớn. Grand homme+ vĩ nhân. La Grande Guerre+ Đại chiến. La Grande Révolution d′Octobre+ cách mạng tháng Mười vĩ đại. Grande distance+ quãng dài. Grands pas+ bước dài. nhiều, hơn. N′avoir pas grand argent+ không có nhiều tiền. Il y a grand monde+ có nhiều người. Attendre deux grandes heures+ chờ hơn hai tiếng đồng hồ. Laver à grande eau+ giặt nhiều nước. cao thượng. Se montrer grand devant l′adversité+ tỏ ra cao thượng trong cảnh bất hạnh. avoir grand air+ ra vẻ đường hoàng. avoir les yeux plus grands que le ventre+ no bụng đói con mắt. grand âge+ tuổi già cả. grand air+ ngoài trời; không khí chỗ quang đãng. grand jour+ chỗ sáng trưng. le grand monde+ xem monde. ouvrir de grands yeux+ xem oeil. phản nghĩa. Petit. Minime. Bref, court. Exigu. Faible, médiocre, modeste. Bas, mesquin. phó từ. lớn lao, rộng. Voir grand+ có cái nhìn lớn lao. Grand ouvert+ mở rộng. en grand+ với quy mô lớn. Culture en grand+ trồng trọt với quy mô lớn+ bao quát. Voir les choses en grand+ nhìn bao quát sự vật. danh từ giống đực. người lớn. Livre pour grands et petits+ sách cho người lớn và trẻ em. La cour des grands+ sân dành cho học sinh lớn. nhà quý phái, nhà quyền quý. Les grands de la Cour+ bọn quyền quý trong triều. đại công quý tộc lớn ở Tây Ban Nha. điều cao thượng. Le grand abonde dans ce poème+ điều cao thượng có nhiều trong bài thơ ấy. les Grands+ các đại cường quốc. Đây là cách dùng grand tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Pháp Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ grand tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Thuật ngữ liên quan tới grand javeleuse tiếng Pháp là gì? flingot tiếng Pháp là gì? codicille tiếng Pháp là gì? soiffard tiếng Pháp là gì? bicycle tiếng Pháp là gì? découper tiếng Pháp là gì? citerne tiếng Pháp là gì? adaptable tiếng Pháp là gì? déraser tiếng Pháp là gì? glaive tiếng Pháp là gì? mercredi tiếng Pháp là gì? anagogie tiếng Pháp là gì? embrassé tiếng Pháp là gì? écope tiếng Pháp là gì? extractible tiếng Pháp là gì?
grand nghĩa là gì